Công khai thông tin về cơ sở vật chất Năm học 2020 – 2021
Công khai theo biểu mẫu 11 của Thông tư 36/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về công khai trong cơ sở giáo dục
PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS GIAO YẾN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2021-2022
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | 18 | Số m2/học sinh |
| II | Loại phòng học | – | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 13 | 50 m2 |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 0 | – |
| 3 | Phòng học tạm | 0 | – |
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | – |
| 5 | Số phòng học bộ môn | 4 | 49 m2 |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 1 | 48 m2 |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 13/18 | 0,72 |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 561/13 | 43,2 |
| III | Số điểm trường | 1 | – |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 5376 m2 | |
| V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 4346 m2 | |
| VI | Tổng diện tích các phòng | 1030 m2 | |
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 650 m2 | |
| 2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 244 m2 | |
| 3 | Diện tích thư viện (m2) | 1 | 48 m2 |
| 4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | 0 | |
| 5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) | 1 | 48 m2 |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/lớp | |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | 4 | 0,33 |
| 1.1 | Khối lớp 6 | 1 | 1/3 lớp |
| 1.2 | Khối lớp 7 | 1 | 1/4 lớp |
| 1.3 | Khối lớp 8 | 1 | 1/3 lớp |
| 1.4 | Khối lớp 9 | 1 | 1/3 lớp |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | 4 | |
| 2.1 | Khối lớp 6 | 1 | 1/3 lớp |
| 2.2 | Khối lớp 7 | 1 | 1/4 lớp |
| 2.3 | Khối lớp 8 | 1 | 1/3 lớp |
| 2.4 | Khối lớp 9 | 1 | 1/3 lớp |
| 3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) | 150 | |
| 4 | … | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ) |
21 | Số học sinh/bộ |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 14 | 14/13 |
| 2 | Cát xét | 0 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 3 | 3/13 |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 1 | 1/13 |
| 5 | Thiết bị khác: Giá kim loại trồng cây trước các lớp | 39 | 3 |
| 6 | Tủ sách lớp học | 13 | 1 |
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 14 | 1.07 |
| 2 | Cát xét | 0 | 0 |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 3 | 3/13 |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 1 | 1/13 |
| 5 | Thiết bị khác… (loa bluetooth) | 13 | 1 |
| .. | …………… |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | 0 |
| XI | Nhà ăn | 0 |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 0 | 0 | 0 |
| XIII | Khu nội trú | 0 | 0 | 0 |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 1 | 1 | 0,06m2/HS | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | X | |
| XVII | Kết nối internet | X | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | X | |
| XIX | Tường rào xây | X |
| Giao Yến, ngày 01 tháng 06 năm 2021 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (đã ký)
Lê Văn Chương |









