Công khai chất lượng giáo dục năm học 2022 – 2023 theo Thông tư 36/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2022 – 2023 theo Thông tư 36/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD – ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG THCS GIAO YẾN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2023 – 2024

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh
  • Hoàn thành bậc TH
  • Đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy chế TS, đúng độ tuổi
  • Hoàn thành CT lớp 6
  • Kết quả rèn luyện và kết quả học tập lớp 6 từ Đạt trở lên
  • Hoàn thành CT lớp 7
  • Kết quả rèn luyện và kết quả học tập lớp 7 từ Đạt trở lên
  • Hoàn thành CT lớp 8
  • Xếp loại HL và HK lớp 8 từ TB trở lên
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  Chương trình GDPT 2018  Chương trình GDPT 2018  Chương trình GDPT 2018  Chương trình GDPT THCS theo QĐ số 16/2016/QĐ-BGDĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
  • Tổ chức CMHS định kì 2 lần trong năm học, thông qua kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ giáo dục toàn diện, tổ chức kí cam kết thực hiện các cuộc vận động giữa giáo viên, học sinh, phụ huynh, xây dựng quy chế phối hợp giữa nhà trường, phụ huynh trong việc giáo dục học sinh.
  • Thông qua nội quy, quy chế điều lệ trường, triển khai các qui định về quyền lợi, nghĩa vụ của học sinh, của cha mẹ học sinh trong công tác phối hợp. Kết hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình.
  • Học sinh có thái độ tích cực học tập, tu dưỡng và rèn luyện.
  • Trung thực trong học tập, không có thái độ gian lận trong kiểm tra và thi cử.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
  • Tổ chức tốt hoạt động ngoài giờ lên lớp, dạy HĐTNHN, dạy kĩ năng sống; hoạt động văn nghệ, TDTT.
  • Kêu gọi các mạnh thường quân tài trợ, hỗ trợ những hs có hoàn cảnh khó khăn.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Kết quả học tập

Tốt: 27%

Khá: 48%

Đạt: 24,5%

Chưa đạt: 0,5%

Kết quả rèn luyện

Tốt: 80%

Khá: 17%

Đạt: 3%

Kết quả học tập

Tốt: 27%

Khá: 48%

Đạt: 24,5%

Chưa đạt: 0,5%

Kết quả rèn luyện

Tốt: 80%

Khá: 17%

Đạt: 3%

Kết quả học tập

Tốt: 27%

Khá: 48%

Đạt: 24,5%

Chưa đạt: 0,5%

Kết quả rèn luyện

Tốt: 80%

Khá: 17%

Đạt: 3%

HL

Giỏi: 30%

Khá: 45%

TB: 22%

Yếu: 3%

Kém: 0%

HK

Tốt: 80%

Khá: 17%

TB: 3%

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  Đủ khả năng học tiếp lớp 7 Đủ khả năng học tiếp lớp 8 Đủ khả năng học tiếp lớp 9 Đủ khả năng học tiếp lớp 10 và học nghề  

Giao Yến, ngày  05  tháng 6 năm 2023

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đã ký)

Lê Văn Chương

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD – ĐT GIAO THỦY

  TRƯỜNG THCS GIAO YẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2023-2024

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 14 Số m2/học sinh
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố  14 1,25
2 Phòng học bán kiên cố  0
3 Phòng học tạm  0
4 Phòng học nhờ  0
5 Số phòng học bộ môn 5 1,25
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  0
7 Bình quân lớp/phòng học  1 1,25
8 Bình quân học sinh/lớp  41,2  
III Số điểm trường  1
IV Tổng số diện tích đất (m2) 5376 9,3
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1600 6,73
VI Tổng diện tích các phòng  971 1,68
1 Diện tích phòng học (m2) 721  1,25
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 250 1,25
3 Diện tích thư viện (m2) 50  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0 0
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)  50  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 6 0  
1.2 Khối lớp 7  0  
1.3 Khối lớp 8 0  
1.3 Khối lớp 9 0  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6    
2.2 Khối lớp 7    
2.3 Khối lớp 8    
2.4 Khối lớp 9    
3 Vườn cây thuốc nam (m2) 80  
4 Vườn cây ăn quả (m2)  60  
5 Vườn hoa, đài phụ nước (m2)    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 21 Số học sinh/bộ

2

IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 14 1
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Thiết bị khác (Âm lí, Loa) 3 bộ  
6 …..    

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  14 chiếc  
2 Cát xét  0  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Thiết bị khác (Âm li, Loa)  3  
.. ……………    

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
  

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*   0  2/2    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  x   x    

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  X  
XVII Kết nối internet  X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
  Giao Yến, ngày  05 tháng 6 năm 2023

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đã ký)

 

 

Lê Văn Chương

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD – ĐT GIAO THỦY

  TRƯỜNG THCS GIAO YẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2023 – 2024

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Tốt Khá Đạt Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 31  0 1  27 3 0 0 14 13 1 21 7 0 0
I Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 22      20 4  0 0 14  12  0  19 7  0 0
1 Toán  7  0 0 7 0 0 0  2 5 0  3 4 0 0
2 2 0 0 2 0 0 0 0 2 0 2 0 0 0
3 Hóa  1  0  0  1  0  0 0  1  0  0  0 1 0  0
4 Sinh hoc  1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0
5 Công nghệ 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0
6 Tin học 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0
7 Thể dục 1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0
8 Ngữ văn 7 0 0 7 0 0 0 4 3 0 4 3 3 3
9 Lịch sử &Địa lí 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
10 GDCD 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
11 Tiếng anh 3 0 0 3 0 0 0 2 1 0 3 0 0 0
12 Âm nhạc 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0
13 Mĩ thuật 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0
II Cán bộ quản lý 2  0  1 1 0 0  0 0 1  1 2 0 0 0
1 Hiệu trưởng 1 0 0 1 0 0 0 0 0 1 1 0 0 0
2 Phó hiệu trưởng  1  0 0 1 0 0 0 0 1 0 1 0 0 0
III Nhân viên 3 0 0 0 3 0 0 0 0 0        
1 Nhân viên văn thư  1 0  0  0 0 1  0  0 0 0        
2 Nhân viên kế toán  1 0  0 1  0 0  0  0 0 0        
3 Thủ quỹ  0 0  0 0 0 0 0  0  0  0        
4 Nhân viên y tế 0  0 0  0  0 0 0  0  0  0        
5 Nhân viên thư viện 1 0 0 1  0 0 0 0 0 0        
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0  0 0 0 0 0 0 0 0 0        
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0  0 0 0 0 0 0 0 0 0        
8 Nhân viên công nghệ thông tin 0  0 0 0 0 0 0 0 0 0        
9                            

 

  Giao Yến, ngày  05  tháng 6 năm 2023

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đã ký)

 

 

Lê Văn Chương

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG THCS GIAO YẾN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

 Năm học 2022-2023

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm (kết quả rèn luyện) 554 130 149 135 140
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

451

=81,4%

 107

=82,3%

 116

=77,9%

110

=81,5%

118

=84,3%

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 92

=16,6%

 22

=16,9%

27

=18,1%

22

= 16,3%

 21

= 15%

3 Trung bình (Đạt)

(tỷ lệ so với tổng số)

 11

= 2%

  1

= 0,8 %

6

= 4%

3

2,2%

1

=0,7%

4 Yếu (Chưa đạt)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0  0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực 554 130 149 135 140
1 Giỏi (Tốt)

(tỷ lệ so với tổng số)

 182

=32,9%

39

=30%

50

=33,6%

49

=36,3%

44

=31,4%

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 240

=43,3%

 60

=46,2%

58

= 33,9%

55

= 40,7%

67

=47,9%

3 Trung bình (Đạt)

(tỷ lệ so với tổng số)

132

=23,8%

31

=23,9%

41

=27,5%

 31

=23%

29

=20,7%

4 Yếu (Chưa đạt)

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
5 Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0  0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

554

=100%

130

=100%

149

=100%

135

=100%

140

=100%

a Học sinh giỏi và học sinh xuất sắc

(tỷ lệ so với tổng số)

 182

=32,9%

39

=30%

50

=33,6%

49

= 36,3%

44

=31,4%

b Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 122

= 22%

x x 55

= 40,7%

67

= 47,9%

2 Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
3 Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
4 Chuyển trường đến

(tỷ lệ so với tổng số)

6

= 1,1%

1

= 0,8

2

= 1,3%

2

= 1,5%

1

= 0,7%

5 Chuyển trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

= 1,4%

2

= 1,5%

4

= 2,7%

2

= 1,5%

0
6 Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
7 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 11  1  0 6  4
1 Cấp huyện 5 1 0 3 1
2 Cấp tỉnh/thành phố 6 0 0 3 3
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế  0 0  0  0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         140
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp         140
1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

        44

=31,4%

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

        67

=47,9%

3 Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

        29

=20,7%

VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

         
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 302/252 73/57 82/67 71/64 76/64
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 4 1 1 0 2
     
 

  Giao Yến, ngày 05  tháng 6 năm 2023

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đã ký)

 

 

Lê Văn Chương

 

    


Lượt xem: 86
Tác giả: Trường THCS Giao Yến
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết