Công khai chất lượng giáo dục năm học 2021 2022
Công khai theo Thông tư số 36/TT – BGD ĐT
Biểu mẫu 10
| PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO YẾN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở
Năm học 2021-2022
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | ||||||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm (kết quả rèn luyện) | 562 | 151 | 137 | 135 | 139 | |||
| 1 | Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) |
457
=81,3% |
121
=80,1% |
105
=76,6% |
115
=85,2% |
116
=83,5% |
|||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
95
=16,9% |
25
=16,6% |
32
=23,4% |
19
= 14,1% |
19
= 13,7% |
|||
| 3 | Trung bình (Đạt)
(tỷ lệ so với tổng số) |
10
= 1,8% |
5
= 3,3 % |
0% | 1
0,7% |
4
=2,9% |
|||
| 4 | Yếu (Chưa đạt)
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| II | Số học sinh chia theo học lực | 562 | 151 | 137 | 135 | 139 | |||
| 1 | Giỏi (Tốt)
(tỷ lệ so với tổng số) |
175
=31,1% |
37
=24,5% |
42
=30,7% |
47
34,8% |
49
=35,3% |
|||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
242
=43,1% |
60
=39,7% |
61
=44,5% |
57
=42,2% |
64
=46% |
|||
| 3 | Trung bình (Đạt)
(tỷ lệ so với tổng số) |
137
=24,4% |
46
=30,5% |
34
=24,8% |
31
=23% |
26
=18,7% |
|||
| 4 | Yếu (Chưa đạt)
(tỷ lệ so với tổng số) |
8
=1,4% |
8
=5,3% |
0 | 0 | 0 | |||
| 5 | Kém
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | ||||||||
| 1 | Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) |
554
=98,6% |
143
=94,7% |
137
=100% |
135
=100% |
139
=100% |
|||
| a | Học sinh giỏi và học sinh xuất sắc
(tỷ lệ so với tổng số) |
175
=31,1% |
37
=24,5% |
42
=30,7% |
47
34,8% |
49
=35,3% |
|||
| b | Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) |
182
=44,3% |
x
|
61
=44,5% |
57
=42,2% |
64
=46% |
|||
| 2 | Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) |
8
=1,4% |
8
=5,3% |
0 | 0 | 0 | |||
| 3 | Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 4 | Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) |
8
=1,4% |
0 | 0 | 0 | 8
=5,8% |
|||
| 5 | Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | 9 | 1 | 2 | 1 | 5 | |||
| 1 | Cấp huyện | 5 | 1 | 2 | 1 | 1 | |||
| 2 | Cấp tỉnh/thành phố | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | |||
| 3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 139 | |||||||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 139 | |||||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
49
=35,3% |
|||||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
64
=46% |
|||||||
| 3 | Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số) |
26
=18,7% |
|||||||
| VII | Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
| VIII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 295/267 | 82/69 | 72/65 | 73/62 | 68/71 | |||
| IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | 3 | 1 | 0 | 1 | 2 | |||
| Giao Yến, ngày 01 tháng 06 năm 2022
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Lê Văn Chương |
|||||||||









