Công khai chất lượng giáo dục năm học 2020 – 2021
Công khai chất lượng cơ sở giáo dục theo Thông tư 36/2017/BGD ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS GIAO YẾN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của Năm học 2020-2021
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||||||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 536 | 132 | 130 | 143 | 131 | ||||
| 1 | Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) |
112/132
=84.9% |
107/130
=82.3% |
113/143
=79% |
109/131
=83.2% |
|||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
15/132
=11.4% |
23/130
=17.7% |
30/143
=21% |
19/131
=14.5% |
|||||
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
5/132
=3.8% |
0 | 0 | 3/131
=2.3% |
|||||
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| II | Số học sinh chia theo học lực | 536 | 132 | 130 | 143 | 131 | ||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
48/132
=36.4% |
46/130
=35.4% |
48/143
33.6% |
54/131
=41.2% |
|||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
61/132
=46.2% |
58/130
=44.6% |
46/143
=32.2% |
54/131
=41.2% |
|||||
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
23/132
=17.4% |
26/130
=20% |
49/143
=34.3% |
23/131
=17.6% |
|||||
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 5 | Kém
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | 536 | 132 | 130 | 143 | 131 | ||||
| 1 | Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) |
132/132
=100% |
130/130
=100% |
143/143
=100% |
131/131
=100% |
|||||
| a | Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
48/132
=36.4% |
46/130
=35.4% |
48/143
33.6% |
54/131
=41.2% |
|||||
| b | Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) |
61/132
=46.2% |
58/130
=44.6% |
46/143
=32.2% |
54/131
=41.2% |
|||||
| 2 | Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 3 | Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 4 | Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) |
5/132
=3,8% |
3/130
=2,3% |
2/143
=1.4% |
1/131
=0,8% |
|||||
| 5 | Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | |||||||||
| 1 | Cấp huyện | 6 | 0 | 1 | 0 | 5 | ||||
| 2 | Cấp tỉnh/thành phố | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 100 | 0 | 0 | 0 | 100 | ||||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 100 | 0 | 0 | 0 | 100 | ||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
41 | 41/100
=41% |
|||||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
47 | 47/100
=47% |
|||||||
| 3 | Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số) |
12 | 12/100
=12% |
|||||||
| VII | Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||||||
| VIII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 282/254 | 69/63 | 70/60 | 76/67 | 67/64 | ||||
| IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | ||||
| Giao Yến, ngày 30 tháng 5 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị (Đã ký)
Lê Văn Chương |
||||||||||









