Công khai chất lượng giáo dục năm học 2019 – 2020
Biểu mẫu 09
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO YẾN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ——————————– |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2019 – 2020
| STT | Nội dung | Chia theo khối lớp | ||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||||
| I | Điều kiện tuyển sinh | Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học.
Có đầy đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học. |
Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học hợp lệ | Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học hợp lệ | Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học hợp lệ | |||
| II | Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện | Thực hiện chương trình 37 Tuần theo
Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường. Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định. |
Thực hiện chương trình 37 Tuần theo
Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường. Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định. |
Thực hiện chương trình 37 Tuần theo
Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường. Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định. |
Thực hiện chương trình 37 Tuần theo
Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường. Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định. |
|||
| III | Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của họcsinh | Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.
Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường. Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập. |
Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.
Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường. Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập. |
Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.
Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường. Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập. |
Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.
Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường. Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập. |
|||
| IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục | Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.
Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó. |
Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.
Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó. |
Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.
Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó. |
Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.
Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó. |
|||
| V | Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | Không có học sinh vi phạm pháp luật
Kết quả: HL Giỏi: 30% Khá: 45% Trung bình: 22% Yếu, kém: 3% Kết quả: HK Tốt 78% Khá 20% T bình: < 2% |
Không có học sinh vi phạm pháp luật
Kết quả: HL Giỏi: 30% Khá: 45% Trung bình: 22% Yếu, kém: 3% Kết quả: HK Tốt 78% Khá 20% T bình: < 2% |
Không có học sinh vi phạm pháp luật
Kết quả: HL Giỏi: 30% Khá: 45% Trung bình: 22% Yếu, kém: 3% Kết quả: HK Tốt 78% Khá 20% T bình: < 2% |
Không có học sinh vi phạm pháp luật
Kết quả: HL Giỏi: 30% Khá: 45% Trung bình: 22% Yếu, kém: 3% Kết quả: HK Tốt 78% Khá 20% T bình: < 2% |
|||
| VI | Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | Học tiếp lên 100% | Học tiếp lên 100% | Học tiếp lên 100% | 80 % vào lớp 10 | |||
| Giao Yến, ngày 30 tháng 6 năm 2020 Thủ trưởng đơn vị (Đã ký)
\Nguyễn Văn Tuyền |
||||||||
Biểu mẫu 10
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO YẾN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của Năm học 2019-2020
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||||||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 507 | 131 | 143 | 133 | 100 | ||||
| 1 | Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) |
107/131
=81,7% |
125/143
=87,4% |
119/133
=89,5% |
87/100
=87% |
|||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
24/131
=18,3% |
18/143
=12,6% |
14/133
=10,5% |
13/100
=13% |
|||||
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| II | Số học sinh chia theo học lực | 507 | 131 | 143 | 133 | 100 | ||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
51/131
=38,9% |
64/143
=44,8% |
53/133
=39,8% |
41/100
=41% |
|||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
=55/131
=41,98% |
52/143
=36,4% |
49/133
=36,8% |
47/100
=47% |
|||||
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
25/131
=19,1% |
27/143
18,9% |
31/133
=23,3% |
12/100
=12% |
|||||
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 5 | Kém
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | 507 | 131 | 143 | 133 | 100 | ||||
| 1 | Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) |
131/131
=100% |
143/143
=100% |
133/133
=100% |
100/100
=100% |
|||||
| a | Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
51/131
=38,9% |
64/143
=44,8% |
53/133
=39,8% |
41/100
=41% |
|||||
| b | Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) |
55/131
=42,7% |
52/143
=36,4% |
49/133
=36,8% |
47/100
=47% |
|||||
| 2 | Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 3 | Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 4 | Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 1/143
=0,7% |
1/133
=0,75% |
1/100
=1% |
|||||
| 5 | Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | |||||||||
| 1 | Cấp huyện | 5 | 1 | 2 | 2 | |||||
| 2 | Cấp tỉnh/thành phố | 2 | 1 | 1 | ||||||
| 3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | |||||||||
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 100 | 100 | |||||||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 100 | 0 | 0 | 0 | 100 | ||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
41 | 41/100
=41% |
|||||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
47 | 47/100
=47% |
|||||||
| 3 | Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số) |
12 | 12/100
=12% |
|||||||
| VII | Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||||||
| VIII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 267/240 | 61/70 | 66/77 | 64/69 | 49/51 | ||||
| IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | 4 | 1 | 2 | 1 | |||||
| Giao Yến, ngày 30 tháng 6 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị (Đã ký)
Nguyễn Văn Tuyền |
||||||||||
Biểu mẫu 11
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO YẾN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ———————————— |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019 – 2020
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | 18 | Số m2/học sinh |
| II | Loại phòng học | – | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 13 | 1,28 m2/HS |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 0 | – |
| 3 | Phòng học tạm | 0 | – |
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | – |
| 5 | Số phòng học bộ môn | 4 | 0,39 m2/HS |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 1 | 48 |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 13/18 | 0,72 |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 510/13 | 39,2 |
| III | Số điểm trường | 1 | – |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 5376 m2 | |
| V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 4346 m2 | |
| VI | Tổng diện tích các phòng | 1030 m2 | |
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 650 m2 | |
| 2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 244 m2 | |
| 3 | Diện tích thư viện (m2) | 1 | 48 m2 |
| 4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | 0 | |
| 5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) | 1 | 48 m2 |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/lớp | |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | 4 | 0,33 |
| 1.1 | Khối lớp 6 | 1 | 1/3 lớp |
| 1.2 | Khối lớp 7 | 1 | 1/4 lớp |
| 1.3 | Khối lớp 8 | 1 | 1/3 lớp |
| 1.4 | Khối lớp 9 | 1 | 1/3 lớp |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | 4 | |
| 2.1 | Khối lớp 6 | 1 | 1/3 lớp |
| 2.2 | Khối lớp 7 | 1 | 1/4 lớp |
| 2.3 | Khối lớp 8 | 1 | 1/3 lớp |
| 2.4 | Khối lớp 9 | 1 | 1/3 lớp |
| 3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) | 150 | |
| 4 | … | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ) |
21 | Số học sinh/bộ |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 14 | 1 |
| 2 | Cát xét | 2 | 0,15 |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 5 | 0,38 |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 4 | 0,3 |
| 5 | Thiết bị khác: Giá kim loại trồng cây trước các lớp | 39 | 3 |
| 6 | Tủ sách lớp học | 13 | 1 |
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 18 | 1.38 |
| 2 | Cát xét | 2 | 0,15 |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 5 | 0,38 |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 4 | 0,3 |
| 5 | Thiết bị khác… | ||
| .. | …………… |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | 0 |
| XI | Nhà ăn | 0 |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 0 | 0 | 0 |
| XIII | Khu nội trú | 0 | 0 | 0 |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 1 | 1 | |||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | X | |
| XVII | Kết nối internet | X | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | X | |
| XIX | Tường rào xây | X |
| Giao Yến, ngày 30 tháng 6 năm 2020 Thủ trưởng đơn vị (Đã ký)
Nguyễn Văn Tuyền |
Biểu mẫu 12
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO YẾN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2019 – 2020
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng III | Hạng II | Hạng I | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 33 | 15 | 15 | 3 | 0 | 22 | 8 | 0 | 23 | 10 | 0 | 0 | |||
| I | Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn: |
27 | 13 | 15 | 0 | 0 | |||||||||
| 1 | Toán | 8 | 5 | 3 | 6 | 2 | 5 | 3 | |||||||
| 2 | Lý | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Hóa | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Sinh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 5 | Công nghệ | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 6 | Văn | 8 | 3 | 5 | 7 | 1 | 6 | 2 | |||||||
| 7 | Tin học | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 8 | Tiếng anh | 3 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | |||||||
| 9 | Thể dục | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 10 | Âm nhạc | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 11 | Mĩ thuật | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | ||||||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Nhân viên | ||||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | ||||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 7 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật | 0 | |||||||||||||
| 8 | Nhân viên công nghệ thông tin | 0 | |||||||||||||
| 9 | … | ||||||||||||||
| Giao Yến, ngày 30 tháng 6 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
Nguyễn Văn Tuyền |









