Công khai chất lượng đầu năm học 2020 – 2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai chất lượng đầu năm học 2020 – 2021

Công khai chất lượng cơ sở giáo dục theo thông tư 36/BGD

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG THCS GIAO YẾN

__________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2020-2021

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9  
I Điều kiện tuyển sinh Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học.

Có đầy đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học.

Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học hợp lệ Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học hợp lệ Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS, GCN hoàn thành chương trình Tiểu học hợp lệ  
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện – Thực hiện chương trình 35 Tuần theo Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường.

– Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.

– Thực hiện chương trình 35 Tuần theo Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường.

– Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.

– Thực hiện chương trình 35

Tuần theo Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường.

– Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.

– Thực hiện chương trình 35 Tuần theo Quy định của Bộ GD và ĐT và chương trình của nhà trường.

– Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.

 
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của họcsinh – Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.

– Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường.

– Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

– Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.

– Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường.

– Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

– Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.

– Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường.

– Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

– Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD và ĐT.

– Gia đình quản lý việc học và làm bài tập ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường.

– Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

 
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.

– Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó.

– Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.

– Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó.

– Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.

– Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó.

– Tổ chức các hoạt động phong trào thi đua học tốt.

– Hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó.

 
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – Không có học sinh vi phạm pháp luật.

– Kết quả: HK

Tốt: 78% trở lên

Khá: 20% trở lên

T bình: < 2%

– Kết quả: HL

Giỏi: 30% trở lên

Khá: 45%  trở lên

Trung bình: dưới 22%

Yếu, kém: dưới 3%

– Không có học sinh vi phạm pháp luật.

– Kết quả: HK

Tốt 78%

Khá 20%

T bình: < 2%

– Kết quả: HL

Giỏi: 30% trở lên

Khá: 45%  trở lên

Trung bình: dưới 22%

Yếu, kém:dưới 3%

 

– Không có học sinh vi phạm pháp luật.

– Kết quả: HK

Tốt 78%

Khá 20%

T bình: < 2%

– Kết quả: HL

Giỏi: 30% trở lên

Khá: 45% trở lên

Trung bình: 22%

Yếu, kém: dưới3%

 

– Không có học sinh vi phạm pháp luật.

– Kết quả: HK

Tốt 78%      Khá 20%

T bình: < 2%

– Kết quả: HL

Giỏi: 30% trở lên

Khá: 45%  trở lên

Trung bình: dưới 22%

 

 
      VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Học tiếp lên 100% Học tiếp lên 100% Học tiếp lên 100% 80 % TN THCS trở lên vào lớp 10  
    Giao Yến, ngày  1   tháng    9    năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

 

Lê Văn Chương

 

 

 

 Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG THCS GIAO YẾN

__________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2020-2021

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 18 Số m2/học sinh
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố  13 50 m2
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm  0
4 Phòng học nhờ  0
5 Số phòng học bộ môn  4 49 m2
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  1 48 m2
7 Bình quân lớp/phòng học 13/18 0,72
8 Bình quân học sinh/lớp  536/13 41,2
III Số điểm trường  1
IV Tổng số diện tích đất (m2)  5376 m2  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4346 m2  
VI Tổng diện tích các phòng 1030 m2  
1 Diện tích phòng học (m2) 650 m2  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 244 m2  
3 Diện tích thư viện (m2) 1 48 m2
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 1 48 m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 4 0,33
1.1 Khối lớp 6  1 1/3 lớp
1.2 Khối lớp 7  1 1/4 lớp
1.3 Khối lớp 8  1 1/3 lớp
1.4 Khối lớp 9 1 1/3 lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 4  
2.1 Khối lớp 6  1 1/3 lớp
2.2 Khối lớp 7  1 1/4 lớp
2.3 Khối lớp 8  1 1/3 lớp
2.4 Khối lớp 9 1 1/3 lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 150  
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 21 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 14 14/13
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 3 3/13
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1 1/13
5 Thiết bị khác: Giá kim loại trồng cây trước các lớp  39 3
6  Tủ sách lớp học  13 1

 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 14 1.07
2 Cát xét  0  0
3 Đầu Video/đầu đĩa  3  3/13
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  1/13
5 Thiết bị khác… (loa bluetooth)  3  3/13
.. ……………    

 

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn  0

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0  0 0
XIII Khu nội trú  0 0 0

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1   1   0,06m2/HS
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  X  
XVII Kết nối internet  X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  

 

  Giao Yến, ngày  1   tháng    9    năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

 

Lê Văn Chương

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG THCS GIAO YẾN

__________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2020-2021

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  32     15 14 3    21 8  0  22 10 0 0
I Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

26                          
1 Toán 8      5 3     6 2    5 3    
2  1     1         1    1      
3 Hóa 1       1      1      1      
4 Sinh 1      1        1      1      
5 Công nghệ 1       1     1       1    
6 Văn 7     3 4     6 1   6 1    
7 Tin học 1       1     1       1    
8 Tiếng anh 3     1 2     2 1   2 1    
9 Thể dục 1     1         1     1    
10 Âm nhạc 1       1     1     1      
11 Mĩ thuật 1     1       1       1    
II Cán bộ quản lý                            
1 Hiệu trưởng  1     1         1   1      
2 Phó hiệu trưởng  1      1         1    1      
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1          1                
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1          1                
5 Nhân viên thư viện  1         1                
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1       1                  
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật 0                          
8 Nhân viên công nghệ thông tin  0                          
9                            

 

  Giao Yến, ngày  1   tháng    9    năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

 

Lê Văn Chương

 


Lượt xem: 274
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết